1
danh từ[C]
nơi làm việc; nơi một người làm việc, chẳng hạn như văn phòng, nhà máy, trường học hoặc nơi làm việc khác
shokuba
Phát âm
Từ nguyên
A Sino-Japanese compound of 職, meaning “occupation; work,” and 場, meaning “place.”
Ví dụ
職場まで電車で通っています。
shokuba made densha de kayotte imasu.
Tôi đi làm bằng tàu điện đến nơi làm việc của mình.
新しい職場にはすぐ慣れました。
atarashii shokuba ni wa sugu naremashita.
Tôi nhanh chóng quen với nơi làm việc mới của mình.
Phân tích ký tự
職
shoku
occupation; employment; work
場
ba
place; location; scene
Kết hợp từ
Tạo bởi AI