1
danh từ[C]
người thân; họ hàng hoặc thân thích, nhất là những người có quan hệ huyết thống hay hôn nhân ngoài gia đình trực hệ
shinseki
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Japanese compound of 親, meaning “parent; kin; close,” and 戚, meaning “relative; kin.”
Ví dụ
週末に親戚が集まります。
shūmatsu ni shinseki ga atsumarimasu.
Cuối tuần này họ hàng tôi sẽ tụ họp.
親戚の家に泊まりました。
shinseki no ie ni tomarimashita.
Tôi đã ở lại nhà một người họ hàng.
彼女は遠い親戚です。
kanojo wa tōi shinseki desu.
Cô ấy là một người họ hàng xa.
Phân tích ký tự
親
shin
parent; kin; close
戚
seki
relative; kin
Kết hợp từ
遠い親戚
近い親戚
親戚の家
親戚付き合い
親戚一同
Tạo bởi AI