1
danh từ[C, U]
việc mua sắm; hành động mua hàng hóa, nhất là các đồ dùng hằng ngày.
kaimono
Phát âm
Từ nguyên
Từ ghép của 買い, dạng tiếp diễn của 買う (“mua”), và 物 (“vật”).
Ví dụ
スーパーで買い物をしました。
suupaa de kaimono o shimashita
Tôi đã đi mua sắm ở siêu thị.
母は毎週土曜日に買い物に行きます。
haha wa maishuu doyoubi ni kaimono ni ikimasu
Mẹ tôi đi mua sắm vào mỗi thứ Bảy hằng tuần.
仕事の後で買い物をするつもりです。
shigoto no ato de kaimono o suru tsumori desu
Tôi định đi mua sắm sau giờ làm.
Phân tích ký tự
買
ka
mua
い
i
âm tiết hiragana; một phần của thân động từ trong 買い
物
mono
vật; đồ vật
Kết hợp từ
Tạo bởi AI