1
danh từ[C, U]
tài liệu, văn bản hoặc tờ phát tay dùng để tham khảo, giải thích, học tập hoặc làm việc.
shiryō
Phát âm
Từ nguyên
A Sino-Japanese compound: 資 meaning “resources; means” + 料 meaning “material; matter.”
Ví dụ
会議の前に資料を配った。
kaigi no mae ni shiryō o kubatta.
Tôi đã phát tài liệu trước cuộc họp.
この資料は授業で使います。
kono shiryō wa jugyō de tsukaimasu.
Chúng tôi sẽ dùng những tài liệu này trong lớp.
Phân tích ký tự
資
shi
resources; capital; means
料
ryō
material; fee; matter
Kết hợp từ
Tạo bởi AI