1tính từcó tình trạng tốt, dễ chịu, hoặc không xấu./ˈa.pɪk/Ví dụKlambimu apik banget.Quần áo của bạn rất đẹp.Cuacané apik dina iki.Hôm nay thời tiết đẹp.Từ đồng nghĩabecikbagusTừ trái nghĩaalaélékTạo bởi AI