1
tính từcó kích thước hoặc số lượng ít hơn mức bình thường.
/ˈtʃi.lɪʔ/
Ví dụ
Aku duwé adhi sing isih cilik.
Tôi có một em nhỏ vẫn còn bé.
Omahé cilik nanging resik.
Nhà anh ấy nhỏ nhưng sạch sẽ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈtʃi.lɪʔ/
nhỏ
1
tính từcó kích thước hoặc số lượng ít hơn mức bình thường.
/ˈtʃi.lɪʔ/
Ví dụ
Aku duwé adhi sing isih cilik.
Tôi có một em nhỏ vẫn còn bé.
Omahé cilik nanging resik.
Nhà anh ấy nhỏ nhưng sạch sẽ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI