1
trạng từDạng krama: 'déréng'.
biểu thị rằng một hành động vẫn chưa xảy ra hoặc chưa được thực hiện.
/ˈdu.ruŋ/
Ví dụ
Aku durung mangan.
Tôi vẫn chưa ăn.
Gawéané durung rampung.
Công việc vẫn chưa xong.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈdu.ruŋ/
chưa
1
trạng từDạng krama: 'déréng'.
biểu thị rằng một hành động vẫn chưa xảy ra hoặc chưa được thực hiện.
/ˈdu.ruŋ/
Ví dụ
Aku durung mangan.
Tôi vẫn chưa ăn.
Gawéané durung rampung.
Công việc vẫn chưa xong.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI