1
tiểu từRagam krama: 'inggih'.
ngoko
từ dùng để xác nhận hoặc tán đồng; không phải không.
/ˈi.jɔ/
Ví dụ
Iya, aku setuju.
Vâng, tôi đồng ý.
Iya ta?
Thế à?
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈi.jɔ/
vâng
1
tiểu từRagam krama: 'inggih'.
từ dùng để xác nhận hoặc tán đồng; không phải không.
/ˈi.jɔ/
Ví dụ
Iya, aku setuju.
Vâng, tôi đồng ý.
Iya ta?
Thế à?
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI