1
danh từnơi ở đông đúc, có nhiều nhà và người, lớn hơn làng.
/ˈku.ʈɔ/
Ví dụ
Aku manggon ing kutha.
Tôi sống ở thành phố.
Kuthané rame banget wayah soré.
Thành phố rất nhộn nhịp vào buổi tối.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈku.ʈɔ/
thành phố
1
danh từnơi ở đông đúc, có nhiều nhà và người, lớn hơn làng.
/ˈku.ʈɔ/
Ví dụ
Aku manggon ing kutha.
Tôi sống ở thành phố.
Kuthané rame banget wayah soré.
Thành phố rất nhộn nhịp vào buổi tối.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI