1từ hạn địnhtừ dùng để chỉ vật hay việc hơi ở xa người nói./ˈku.wi/Ví dụKuwi sapa?Người kia là ai?Sepédha kuwi larang regané.Chiếc xe đạp kia đắt tiền.Từ đồng nghĩakaéTừ trái nghĩaikiTạo bởi AI