1tính từchỉ giới tính nam hoặc đực./ˈla.naŋ/Ví dụAdhiku lanang isih cilik.Em trai tôi vẫn còn nhỏ.Bocah lanang kuwi sregep sinau.Cậu bé đó học chăm chỉ.Từ trái nghĩawédokwadonTạo bởi AI