1
danh từngười; con người.
/wɔŋ/
Ví dụ
Wong akèh padha teka.
Nhiều người đã đến.
Dhèwèké wong sing apikan.
Anh ấy là một người tốt bụng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/wɔŋ/
người
1
danh từngười; con người.
/wɔŋ/
Ví dụ
Wong akèh padha teka.
Nhiều người đã đến.
Dhèwèké wong sing apikan.
Anh ấy là một người tốt bụng.
Tạo bởi AI
2
liên từtừ dùng để nêu lý do; bởi vì.
/wɔŋ/
Ví dụ
Ya mesthi kesel, wong kerjané abot.
Đương nhiên là anh ấy mệt, vì công việc nặng.
Tạo bởi AI