Đang tải...
Қазақ · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
бір
/bɘr/
Санның ең кіші бүтін бірлігі; санау реті бойынша алғашқы сан.
бұл
/bʊl/
này
Đại từ chỉ định dùng để chỉ sự vật hoặc người ở gần.
сен
/sen/
Сөйлесіп отырған адамды атайтын жіктеу есімдігі; екінші жақ жекеше, бейресми түрі.
мен
/men/
Сөйлеп тұрған адамның өзін атайтын жіктеу есімдігі; бірінші жақ жекеше түрі.
ол
/ol/
anh ấy
Đại từ dùng để chỉ người hoặc vật ở ngôi thứ ba đã được nhắc đến trong lời nói.
бар
/bar/
Бір нәрсенің болуын, өмір сүруін білдіретін сөз.
жоқ
/ʒoq/
không
Từ dùng để trả lời phủ định cho câu hỏi hoặc biểu thị sự không đồng ý.
деп
/dep/
rằng
Từ phụ trợ nối lời nói, ý nghĩ hoặc nguyên nhân đã nêu; dạng tiếp nối của động từ «nói».
біз
/bɘz/
chúng tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều dùng để chỉ người nói và những người khác cùng với mình.
де
/de/
nói
Động từ gốc biểu thị nghĩa “nói, phát biểu”.