Đang tải...
ಕನ್ನಡ · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ಮತ್ತು
/mattu/
và
từ quan hệ nối hai từ, câu hoặc nội dung.
ಅವನು
/ʌʋʌnu/
anh ấy
Đại từ chỉ người đàn ông ở xa.
ಕೊಡು
/koɖu/
cho
Chuyển một vật từ người này sang người khác.
ಇಂದು
/indu/
ಈ ದಿನ; ಪ್ರಸ್ತುತ ದಿನ.
ಈ
/iː/
này
Từ chỉ định dùng để chỉ vật hoặc người ở gần.
ನಾನು
/naːnu/
ಮಾತನಾಡುವ ವ್ಯಕ್ತಿಯನ್ನು ಸೂಚಿಸುವ ಉತ್ತಮ ಪುರುಷ ಏಕವಚನ ಸರ್ವನಾಮ.
ಇರು
/iru/
ở
Tiếp tục ở một nơi hay trong một trạng thái; tồn tại.
ಮನೆ
/mane/
nhà
Tòa nhà hoặc nơi người ta sinh sống.
ನೀನು
/niːnu/
ಕೇಳುಗನನ್ನು ಸೂಚಿಸುವ ಮಧ್ಯಮ ಪುರುಷ ಏಕವಚನ ಸರ್ವನಾಮ.
ಬರು
/baru/
ಬೇರೆ ಸ್ಥಳದಿಂದ ಮಾತನಾಡುವವನ ಬಳಿಗೆ ಚಲಿಸು.