Đang tải...
ಕನ್ನಡ · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ನಾನು
/naːnu/
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít chỉ người nói.
ಮತ್ತು
/mattu/
và
từ quan hệ nối hai từ, câu hoặc nội dung.
ಅವನು
/ʌʋʌnu/
anh ấy
Đại từ chỉ người đàn ông ở xa.
ನೀನು
/niːnu/
ಕೇಳುಗನನ್ನು ಸೂಚಿಸುವ ಮಧ್ಯಮ ಪುರುಷ ಏಕವಚನ ಸರ್ವನಾಮ.
ಕೊಡು
/koɖu/
cho
Chuyển một vật từ người này sang người khác.
ಅವಳು
/ʌʋʌ.u/
cô ấy
Đại từ chỉ người phụ nữ ở xa.
ಅದು
/ʌdu/
đó
Đại từ vô sinh chỉ vật ở xa.
ಹೋಗು
/hoːɡu/
đi
di chuyển từ một nơi này sang nơi khác.
ತಿಳಿ
/tiɭi/
hiểu
Nắm được ý nghĩa hoặc có được tri thức về một বিষয় nào đó.
ಹೇಳು
/heːɭu/
nói
Dùng lời nói để cho biết hoặc diễn đạt điều gì đó.