1
danh từDanh từ giống đực.
Khu dân cư nhỏ ở ngoài thành phố, chủ yếu làm nông nghiệp.
/ɡʊnd/
Ví dụ
Ez li gund mezin bûm.
Tôi lớn lên ở làng.
Gundê me li serê çiyê ye.
Làng của tôi nằm trên đỉnh núi.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ɡʊnd/
làng
1
danh từDanh từ giống đực.
Khu dân cư nhỏ ở ngoài thành phố, chủ yếu làm nông nghiệp.
/ɡʊnd/
Ví dụ
Ez li gund mezin bûm.
Tôi lớn lên ở làng.
Gundê me li serê çiyê ye.
Làng của tôi nằm trên đỉnh núi.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI