1
tính từCái có nhiệt độ thấp; trái với nóng.
/saːɾ/
Ví dụ
Ava kaniyê sar e.
Nước suối lạnh.
Zivistan pir sar bû.
Mùa đông rất lạnh.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/saːɾ/
lạnh
1
tính từCái có nhiệt độ thấp; trái với nóng.
/saːɾ/
Ví dụ
Ava kaniyê sar e.
Nước suối lạnh.
Zivistan pir sar bû.
Mùa đông rất lạnh.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI