1
từ hạn địnhbiến cách: hiren/hir/hiert
Từ hạn định sở hữu ngôi thứ ba số ít giống cái hoặc số nhiều.
/hiːɐ̯/
Ví dụ
Dat ass hir Tut.
Đó là cái túi của cô ấy.
Si sichen hir Kanner.
Họ đang tìm con của họ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/hiːɐ̯/
của cô ấy/họ
1
từ hạn địnhbiến cách: hiren/hir/hiert
Từ hạn định sở hữu ngôi thứ ba số ít giống cái hoặc số nhiều.
/hiːɐ̯/
Ví dụ
Dat ass hir Tut.
Đó là cái túi của cô ấy.
Si sichen hir Kanner.
Họ đang tìm con của họ.
Tạo bởi AI