1
thán từBiểu đạt lời cảm ơn; người ta bày tỏ lòng biết ơn vì điều gì đó.
/ˈmɛʁsi/
Từ nguyên
từ tiếng Pháp 'merci'
Ví dụ
Merci villmools!
Cảm ơn rất nhiều!
Merci fir d'Hëllef.
Cảm ơn vì đã giúp đỡ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈmɛʁsi/
cảm ơn
1
thán từBiểu đạt lời cảm ơn; người ta bày tỏ lòng biết ơn vì điều gì đó.
/ˈmɛʁsi/
Từ nguyên
từ tiếng Pháp 'merci'
Ví dụ
Merci villmools!
Cảm ơn rất nhiều!
Merci fir d'Hëllef.
Cảm ơn vì đã giúp đỡ.
Tạo bởi AI