Đang tải...
Lëtzebuergesch · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ech
/eɕ/
tôi
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, chỉ người đang nói.
d'
/d/
mạo từ xác định
Mạo từ xác định dùng cho danh từ giống cái và giống trung trong số ít và số nhiều, được lược trước nguyên âm.
net
/net/
không
Từ phủ định; nói rằng điều gì đó không đúng là như vậy.
den
/den/
Bestëmmten Artikel fir männlech Substantiver an de Singular.
a
/aː/
và
Nối hai từ hoặc hai câu đứng cùng nhau.
ass
/as/
là
Ngôi thứ ba số ít của động từ ‘sinn’; chỉ một trạng thái hoặc một đặc tính.
e
/ə/
một
Mạo từ bất định dùng cho danh từ giống đực và trung tính ở số ít.
an
/an/
trong
Chỉ một vị trí hoặc một hướng vào bên trong của một vật gì đó.
vun
/fun/
của, từ
Chỉ nguồn gốc, điểm xuất phát hoặc sự thuộc về.
eng
/əŋ/
một
Mạo từ không xác định dùng cho danh từ giống cái ở số ít.