1
danh từ[C]
Một cái xô, lon hoặc giỏ đựng rác; thùng rác hoặc giỏ rác.
šiukšlia'dėžė
Phát âm
Từ nguyên
A compound of Lithuanian šiukšlės “rubbish, trash” and dėžė “box.”
Ví dụ
Virtuvėje stovi nauja šiukšliadėžė.
Virtu'vėje 'stovi 'nauja šiukšlia'dėžė.
Trong bếp có một cái thùng rác mới.
Išnešk šiukšliadėžę, nes ji pilna.
'Išnešk šiukšlia'dėžę, nes ji 'pilna.
Mang thùng rác ra ngoài, vì nó đã đầy.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI