1
danh từ[C]; feminine; nominative singular
vải dùng để lau, làm khô hoặc làm sạch bề mặt; giẻ lau, khăn lau bát hoặc khăn vệ sinh
šlúostė
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian šluostyti, “to wipe, to dry,” with the noun-forming suffix -ė.
Ví dụ
Ant stalo gulėjo šluostė.
Ánt stálo gulėjo šlúostė.
Có một chiếc giẻ lau nằm trên bàn.
Virtuvėje reikia švarios šluostės.
Virtúvėje réikia švários šlúostės.
Cần một chiếc giẻ lau sạch trong bếp.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI