1
danh từ[U]
Ánh sáng; sự chiếu sáng tự nhiên hoặc nhân tạo làm cho sự vật nhìn thấy được.
švie'sa
Phát âm
Từ nguyên
Related to Lithuanian šviesti “to shine, to illuminate”; ultimately from an old Baltic root meaning “to shine” or “to be bright.”
Ví dụ
Ryto šviesa užliejo kambarį.
'Ryto švie'sa už'liejo 'kambarį.
Ánh sáng buổi sáng tràn ngập căn phòng.
Be šviesos sunku skaityti.
Be švie'sos 'sunku 'skaityti.
Khó mà đọc khi không có ánh sáng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI