1
danh từ[C]
Bản đồ; sự biểu hiện bằng vẽ, in hoặc kỹ thuật số của một khu vực trên Trái Đất hoặc bầu trời, cho thấy các đặc điểm như quốc gia, đường sá, sông ngòi hoặc thành phố.
že'mėlapis
Phát âm
Từ nguyên
A compound of Lithuanian žemė “earth, land” and lapas “leaf, sheet,” literally “land sheet.”
Ví dụ
Ant stalo gulėjo žemėlapis.
Ant 'stalo gu'lėjo že'mėlapis.
Có một tấm bản đồ nằm trên bàn.
Turistas išskleidė miesto žemėlapį.
Tu'ristas iš'skleidė 'miesto že'mėlapį.
Người khách du lịch đã trải ra một bản đồ thành phố.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI