1
danh từDanh từ [C]
Một dụng cụ nhỏ, mảnh, nhọn, thường bằng kim loại và có lỗ xỏ chỉ, dùng để khâu vá hoặc làm việc tương tự.
ada'ta
Phát âm
Từ nguyên
Từ gốc Baltic được kế thừa, cùng gốc với tiếng Latvia adata ‘kim’.
Ví dụ
Siuvėja įvėrė siūlą į adatą.
Siu'vėja į'vėrė 'siūlą į ada'tą.
Người thợ may đã xỏ chỉ vào kim.
Ant stalo gulėjo adata ir siūlas.
Ant 'stalo gu'lėjo ada'ta ir 'siūlas.
Trên bàn có một cây kim và một cuộn chỉ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI