1
danh từ[C]
Người quản lý, tổ chức hoặc giám sát một cơ sở, văn phòng, tòa nhà, dịch vụ hoặc công việc khác.
administra'torius
Phát âm
Từ nguyên
Thuật ngữ quốc tế, rốt cuộc bắt nguồn từ tiếng Latinh administrator, từ administrare ‘quản lý, phục vụ, điều hành’.
Ví dụ
Naujasis administratorius prižiūri pastato nuomą.
'Naujasis administra'torius 'prižiūri 'pastato 'nuomą.
Quản trị viên mới giám sát việc cho thuê của tòa nhà.
Mokyklos administratorius atsako į tėvų klausimus.
'Mokyklos administra'torius 'atsako į 'tėvų 'klausimus.
Quản trị viên trường học trả lời các câu hỏi của phụ huynh.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI