1
danh từ[C] danh từ đếm được
Dưa chuột; loại quả dài màu xanh, ăn được, thường ăn tươi, muối chua hoặc dùng trong salad.
a'gurkas
Phát âm
Từ nguyên
Mượn qua các ngôn ngữ Slav; cuối cùng có liên quan đến các từ tiếng Hy Lạp chỉ dưa chuột.
Ví dụ
Agurkas yra traški daržovė.
A'gurkas yra 'traški dar'žovė.
Dưa chuột là một loại rau giòn.
Močiutė raugina agurkus žiemai.
Mo'čiutė 'raugina a'gurkus 'žiemai.
Bà tôi muối dưa chuột để dành cho mùa đông.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI