1
danh từ[C]
Quảng trường hoặc khoảng sân công cộng, đặc biệt là không gian mở trong thị trấn hay thành phố dùng cho các cuộc tụ họp, chợ búa hoặc sự kiện công cộng.
aikš'tė
Phát âm
Từ nguyên
Native Lithuanian word, related to forms meaning an open or clear space.
Ví dụ
Miesto aikštė buvo pilna žmonių.
'Miesto aikš'tė buvo 'pilna žmo'nių.
Quảng trường của thị trấn chật kín người.
Rotušės aikštėje vyko koncertas.
Ro'tušės aikš'tėje 'vyko kon'certas.
Một buổi hòa nhạc đã diễn ra ở quảng trường tòa thị chính.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI