1
tính từdạng giống đực, cách chủ cách số ít; giống cái: ambicinga
Có mong muốn mạnh mẽ để thành công, đạt được mục tiêu, giành được sự công nhận hoặc thăng tiến về địa vị.
ambicíngas
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Litva ambicija “tham vọng” + hậu tố tính từ -ingas; cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh ambitio.
Ví dụ
Jis yra ambicingas jaunas mokslininkas.
Jís yra ambicíngas jáunas mókslininkas.
Anh ấy là một nhà khoa học trẻ đầy tham vọng.
Ambicingas studentas greitai pasiekė gerų rezultatų.
Ambicíngas studéntas greitaí pasíekė gerų rezultatų.
Sinh viên đầy tham vọng đã nhanh chóng đạt được kết quả tốt.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI