1
động từ[T]; takes an accusative object: apklausti ką
Hỏi một người để thu thập thông tin; phỏng vấn, thăm dò hoặc khảo sát.
ap'klausti
Phát âm
Từ nguyên
From the prefix ap- plus klausti, “to ask.”
Ví dụ
Prieš tyrimą reikia apklausti pacientus.
'Prieš 'tyrimą 'reikia ap'klausti pa'cientus.
Trước khi nghiên cứu, cần khảo sát các bệnh nhân.
Mokslininkai apklausė tūkstantį gyventojų.
Moksli'ninkai ap'klausė 'tūkstantį gyven'tojų.
Các nhà nghiên cứu đã khảo sát một nghìn cư dân.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI