1
động từ[T]
Làm tan hoặc rã đông một thứ đã bị đông lạnh.
atšildýti
Phát âm
Từ nguyên
From the prefix at- indicating reversal or restoration, plus šildyti “to warm, to heat.”
Ví dụ
Reikia atšildyti šaldytą žuvį prieš kepant.
Réikia atšildýti šaldýtą žúvį príeš képant.
Cần rã đông cá đông lạnh trước khi chiên.
Mikrobangų krosnelėje galima greitai atšildyti sriubą.
Mikrobángų krosnélėje gálima greĩtai atšildýti sriúbą.
Có thể rã đông súp nhanh chóng trong lò vi sóng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI