1
động từ[T]
Nuôi dạy, nuôi nấng, hoặc giáo dục một đứa trẻ, đặc biệt bằng cách hình thành nhân cách, lễ nghĩa và giá trị của trẻ.
auk'lėti
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Litva auklė “y tá, bảo mẫu, người chăm sóc” với hậu tố động từ -ėti.
Ví dụ
Tėvai stengiasi auklėti vaikus atsakingais žmonėmis.
'Tėvai sten'giasi auk'lėti 'vaikus atsa'kingais žmo'nėmis.
Cha mẹ cố gắng nuôi dạy con cái trở thành những người có trách nhiệm.
Mokytoja moka auklėti klasę be griežtų bausmių.
Moky'toja 'moka auk'lėti 'klasę be 'griežtų 'bausmių.
Cô giáo biết cách rèn dạy lớp học mà không cần những hình phạt nghiêm khắc.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI