1
danh từDanh từ [C]
Một chiếc tủ hoặc hộc nhỏ dùng để cất giày; tủ giày.
ba'tų spin'telė
Phát âm
Từ nguyên
Một cụm danh từ được tạo từ batų, dạng số nhiều sở hữu cách của batas “giày,” và spintelė “tủ, hộc nhỏ,” là dạng thu nhỏ của spinta “tủ, tủ quần áo.”
Ví dụ
Prie durų stovi nauja batų spintelė.
Prie du'rų 'stovi 'nauja ba'tų spin'telė.
Một chiếc tủ giày mới đứng cạnh cửa.
Į batų spintelę sudėjau visus sportbačius.
Į ba'tų spin'telę su'dėjau 'visus sport'bačius.
Tôi đã bỏ tất cả giày thể thao vào tủ giày.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
medinė batų spintelė
siaura batų spintelė
batų spintelė prieškambaryje
pastatyti batų spintelę
susidėti batus į batų spintelę
Tạo bởi AI