1
động từ[I], reflexive; commonly used with the instrumental case
Vui, hạnh phúc hoặc hài lòng; hân hoan.
'džiaugtis
Phát âm
Từ nguyên
Related to Lithuanian džiaugsmas “joy” and džiugus “joyful”; a reflexive verb built on the root meaning “joy, gladness.”
Ví dụ
Moku džiaugtis mažais dalykais.
'Moku 'džiaugtis 'mažais da'lykais.
Tôi biết cách vui vì những điều nhỏ bé.
Ji džiaugėsi draugo sėkme.
Ji 'džiaugėsi 'draugo 'sėkme.
Cô ấy vui mừng vì thành công của bạn mình.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI