1
cụm từ[C]
Bàn chải đánh răng; một chiếc bàn chải nhỏ dùng để làm sạch răng.
dan'tų šepe'tėlis
Phát âm
Từ nguyên
Theo nghĩa đen là “bàn chải răng”: dantų là dạng genitive số nhiều của dantis “răng”, và šepetėlis là dạng giảm nghĩa của šepetys “bàn chải”.
Ví dụ
Ryte pasiėmiau dantų šepetėlį ir pastą.
'Ryte pasiė'miau dan'tų šepe'tėlį ir 'pastą.
Vào buổi sáng, tôi lấy bàn chải đánh răng và kem đánh răng.
Naują dantų šepetėlį reikėtų keisti kas tris mėnesius.
'Naują dan'tų šepe'tėlį rei'kėtų 'keisti kas 'tris mė'nesius.
Nên thay bàn chải đánh răng mới sau mỗi ba tháng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
elektrinis dantų šepetėlis
minkštas dantų šepetėlis
naujas dantų šepetėlis
keisti dantų šepetėlį
naudoti dantų šepetėlį
Tạo bởi AI