1
cụm từnoun phrase; head noun pradžia [C]
thời điểm bắt đầu làm việc, một công việc, một nhiệm vụ hoặc ngày làm việc
dárbo pradžiá
Phát âm
Từ nguyên
A transparent Lithuanian noun phrase: darbo is the genitive singular of darbas “work,” and pradžia means “beginning, start.”
Ví dụ
Darbo pradžia numatyta aštuntą valandą.
Dárbo pradžiá numatýta aštúntą válandą.
Giờ bắt đầu làm việc được dự kiến là lúc tám giờ.
Po atostogų darbo pradžia buvo nelengva.
Po atóstogų dárbo pradžiá búvo neléngva.
Sau kỳ nghỉ, việc bắt đầu làm việc không hề dễ dàng.
Prieš darbo pradžią visi darbuotojai susirinko salėje.
Príeš dárbo pradžią vísi darbuótojai susirínko sálėje.
Trước khi bắt đầu làm việc, tất cả nhân viên đã tụ họp trong hội trường.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI