1
động từ[T, I]
Làm, thực hiện hoặc tiến hành một hành động, nhiệm vụ hay hoạt động.
da'ryti
Phát âm
Từ nguyên
Động từ Baltic được thừa kế, cùng gốc với tiếng Latvia darīt; liên quan đến tiếng Litva darbas (“công việc”).
Ví dụ
Ką tu nori daryti šiandien?
Ką tu 'nori da'ryti 'šiandien?
Hôm nay bạn muốn làm gì?
Reikia daryti namų darbus.
'Reikia da'ryti 'namų 'darbus.
Cần làm bài tập về nhà.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI