1
danh từ[C, U]
Bánh mì; một loại thực phẩm chính làm từ bột mì, nước và thường có men hoặc chất làm nở khác, được nướng thành ổ hoặc các dạng khác.
'duona
Phát âm
Từ nguyên
Thừa kế từ tiếng Baltic–Slav nguyên thủy, có liên hệ với tiếng Latvia duona và tiếng Phổ cổ geits duonis; cuối cùng bắt nguồn từ một gốc Ấn-Âu liên quan đến ngũ cốc hoặc thức ăn.
Ví dụ
Ši duona skani.
Ši 'duona ska'ni.
Bánh mì này ngon.
Ruginė duona Lietuvoje labai mėgstama.
Ru'ginė 'duona Lietu'voje 'labai 'mėgstama.
Bánh mì lúa mạch đen rất được ưa chuộng ở Lithuania.
Ant stalo gulėjo šviežia duona.
Ant 'stalo gu'lėjo švie'žia 'duona.
Trên bàn có một ổ bánh mì tươi.
Kết hợp từ
ruginė duona
juoda duona
balta duona
kepti duoną
duonos kepalas
Tạo bởi AI