1
danh từDanh từ số nhiều
một cánh cửa; một rào chắn có thể di động, dùng để mở hoặc đóng lối vào một phòng, tòa nhà, phương tiện, tủ, v.v.
'durys
Phát âm
Từ nguyên
Thừa kế từ tiếng Baltic; có quan hệ cùng gốc với Latvian durvis và cuối cùng có liên hệ với từ Ấn-Âu chỉ ‘cửa’.
Ví dụ
Uždaryk duris, prašau.
užda'ryk 'duris, pra'šau.
Đóng cửa lại, làm ơn.
Durys į sodą buvo atviros.
'Durys į 'sodą 'buvo at'viros.
Cửa ra vườn đang mở.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI