1
danh từ[U]
hành động hoặc quá trình làm ai đó bực mình, khó chịu hoặc khiêu khích; sự khó chịu do hành động đó gây ra.
erzínimas
Phát âm
Từ nguyên
A deverbal noun formed from Lithuanian erzinti “to irritate, annoy, provoke” with the nominal suffix -imas.
Ví dụ
Nuolatinis erzinimas darbe kenkia darbuotojų savijautai.
Nuolátinis erzínimas dárbe kénkia darbuótojų savijáutai.
Sự khó chịu kéo dài nơi làm việc gây hại cho sức khỏe của nhân viên.
Jo erzinimas greitai išvedė mane iš kantrybės.
Jo erzínimas greítaí išvédė máne iš kantrýbės.
Cách cư xử khó chịu của anh ta nhanh chóng làm tôi mất kiên nhẫn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI