1
danh từ[C]
Một vị trí công tác được xác lập trong một cơ quan hoặc tổ chức, đặc biệt là vị trí được tính trong cơ cấu biên chế chính thức.
etátas
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn vào tiếng Litva qua cách dùng hành chính, bắt nguồn từ tiếng Pháp état ‘nhà nước, tình trạng, danh sách, ngân sách’, có lẽ qua tiếng Đức hoặc tiếng Nga.
Ví dụ
Šiame skyriuje numatytas naujas etatas.
Šiáme skýriuje numatýtas náujas etátas.
Một vị trí mới được dự kiến trong bộ phận này.
Mokykla ieško specialisto laisvam etatui užimti.
Mokýkla íeško speciálisto láisvam etátui užímti.
Trường đang tìm một chuyên viên để lấp chỗ trống.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI