1
danh từ[C]
Một thức uống; đặc biệt là bất kỳ chất lỏng nào được pha chế hoặc предназначен để uống.
'gėrimas
Phát âm
Từ nguyên
From Lithuanian gerti “to drink” + the nominal suffix -imas.
Ví dụ
Vanduo yra sveikas gėrimas.
'Vanduo yra 'sveikas 'gėrimas.
Nước là một thức uống tốt cho sức khỏe.
Kavinėje užsisakiau karštą gėrimą.
'Kavinėje užsi'sakiau 'karštą 'gėrimą.
Tôi đã gọi một đồ uống nóng ở quán cà phê.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI