1
trạng từphó từ vị ngữ vô nhân xưng; thường dùng với động từ nguyên thể
có thể; người ta có thể; được phép hoặc cho phép
ga'lima
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Lithuania galėti “có khả năng, có thể”, liên hệ với galia “quyền lực, khả năng”.
Ví dụ
Čia galima rūkyti?
'Čia ga'lima 'rūkyti?
Ở đây có được hút thuốc không?
Ar galima užeiti?
Ar ga'lima u'žeiti?
Tôi có thể vào không?
Šią užduotį galima atlikti greitai.
'Šią už'duotį ga'lima at'likti 'greitai.
Nhiệm vụ này có thể được thực hiện nhanh chóng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI