1
danh từ[C]
Phố; đường công cộng trong một thị trấn hoặc thành phố, thường có nhà cửa ở một hoặc cả hai bên.
gat'vė
Phát âm
Từ nguyên
An inherited Baltic word, cognate with Latvian gatve.
Ví dụ
Ši gatvė veda į senamiestį.
'Ši gat'vė 'veda į sena'miestį.
Con phố này dẫn đến khu phố cổ.
Mūsų gatvėje daug kavinių.
'Mūsų gat'vėje 'daug ka'vinių.
Trên phố chúng tôi có nhiều quán cà phê.
Vaikai žaidė ramioje gatvėje.
'Vaikai 'žaidė ra'mioje gat'vėje.
Lũ trẻ đang chơi trên một con phố yên tĩnh.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
pagrindinė gatvė
judri gatvė
rami gatvė
gatvės pavadinimas
eiti gatve
Tạo bởi AI