1
động từ[T]
Tôn trọng, quý trọng hoặc thể hiện sự coi trọng đối với một người, phẩm chất, cảm xúc hay ý kiến của họ.
gérbti
Phát âm
Từ nguyên
From Lithuanian geras (“good”), related to the idea of treating someone as worthy or good.
Ví dụ
Svarbu gerbti kitų žmonių nuomonę.
Svárbu gérbti kitų žmonių núomonę.
Điều quan trọng là phải tôn trọng ý kiến của người khác.
Vaikai turi gerbti savo tėvus.
Vaikaí turi gérbti sávo tėvus.
Trẻ em phải tôn trọng cha mẹ mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI