1
danh từ[C]
Một số người hoặc vật được xem xét cùng nhau; một nhóm.
gru'pė
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed as an international word, ultimately from French groupe and Italian gruppo.
Ví dụ
Prie muziejaus susirinko turistų grupė.
Prie mu'ziejaus susi'rinko tu'ristų gru'pė.
Một nhóm du khách đã tụ tập gần bảo tàng.
Mūsų grupė rengia projektą.
'Mūsų gru'pė 'rengia pro'jektą.
Nhóm của chúng tôi đang chuẩn bị một dự án.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI