1
danh từ[U]
trạng thái kiệt quệ về thể chất hoặc tinh thần; sự hao hụt nghiêm trọng sức lực hay năng lượng.
išse'kimas
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Lithuanian išsekti “to become exhausted, to run out” plus the noun-forming suffix -imas.
Ví dụ
Po ilgos ligos jį apėmė išsekimas.
Po 'ilgos 'ligos jį a'pėmė išse'kimas.
Sau một thời gian dài bị bệnh, anh ấy bị kiệt sức.
Nuolatinis stresas ir miego trūkumas sukėlė išsekimą.
Nuo'latinis 'stresas ir 'miego 'trūkumas su'kėlė išse'kimą.
Căng thẳng liên tục và thiếu ngủ đã gây ra kiệt sức.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI