1
danh từ[C]; masculine noun; feminine: inžinierė
Kỹ sư; người được đào tạo chuyên môn để thiết kế, xây dựng, bảo trì hoặc cải tiến máy móc, công trình, hệ thống hoặc quy trình kỹ thuật.
inži'nierius
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed through other European languages, ultimately from French ingénieur and Latin ingenium ‘innate ability, device, invention’.
Ví dụ
Mano brolis yra inžinierius.
'Mano 'brolis yra inži'nierius.
Anh trai tôi là kỹ sư.
Įmonė ieško patyrusio inžinieriaus.
'Įmonė 'ieško paty'rusio inži'nieriaus.
Công ty đang tìm một kỹ sư có kinh nghiệm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI