1
đại từĐại từ ở cách sinh thuộc về ngôi thứ ba, giống đực.
jó
Phát âm
Ví dụ
Jo vardas yra Tomas.
Jó várdas yra Tómas.
Tên anh ấy là Tomas.
Tai yra jo automobilis.
Taí yra jó automobílis.
Đó là xe của anh ấy.
Tạo bởi AI
Đang tải...
jó
của anh ấy
1
đại từĐại từ ở cách sinh thuộc về ngôi thứ ba, giống đực.
jó
Phát âm
Ví dụ
Jo vardas yra Tomas.
Jó várdas yra Tómas.
Tên anh ấy là Tomas.
Tai yra jo automobilis.
Taí yra jó automobílis.
Đó là xe của anh ấy.
Tạo bởi AI