1
danh từ[C]
Một công tắc; một thiết bị dùng để bật hoặc tắt một mạch điện, đèn, máy móc hoặc thiết bị.
jun'giklis
Phát âm
Từ nguyên
Phái sinh từ tiếng Lithuania jungti “nối, kết nối” với hậu tố danh từ công cụ -iklis.
Ví dụ
Paspausk jungiklį prie durų.
pa'spausk jun'giklį prie 'durų
Nhấn công tắc cạnh cửa.
Šis jungiklis valdo lauko apšvietimą.
šis jun'giklis 'valdo 'lauko apš'vietimą
Công tắc này điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI